săn gân

săn gân

Người thợ rèn có đôi tay săn gân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gân rắn chắc, nổi : "Săn gân" dùng để miêu tả trạng thái bắp, đặc biệt tay chân, săn chắc, đường gân nổi lên rõ ràng, thể hiện sức mạnh sự dẻo dai.
    • Cứng cáp, khỏe mạnh: Nghĩa mở rộng, từ này còn có thể chỉ sự khỏe mạnh, cứng cáp, đầy sức sống của cơ thể con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi tay người thợ rèn săn gân đầy vết chai. (Đôi tay của người thợ rèn gân rắn chắc đầy vết chai.)
    • đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn còn rất săn gân. ( đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn còn rất cứng cáp, khỏe mạnh.)
    • Cánh tay săn gân của người vận động viên thể hiện sự luyện tập chăm chỉ. (Cánh tay gân rắn chắc của vận động viên thể hiện sự luyện tập chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Săn gân" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói mang tính hình tượng, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
    • "Bắp chân đầu gối vẫn săn gân" (Thơ Tố Hữu) - Ý nói đôi chân vẫn còn khỏe mạnh, cứng cáp.
Biến thể từ gần giống
  • Săn chắc (tính từ): trạng thái rắn chắc, không nhão, thường dùng cho bắp hoặc da thịt.
    • Cơ thể anh ấy rất săn chắc nhờ tập thể dục đều đặn.
  • Rắn rỏi (tính từ): cứng cáp, khỏe mạnh, thường dùng cho dáng vẻ, phong thái con người.
    • Dáng đi của người lính thật rắn rỏi.
  • Vạm vỡ (tính từ): to lớn khỏe mạnh (thường nói về thân hình).
    • Thân hình vạm vỡ của người lực sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi gân: gân nổi lên .
  • Rắn chắc: độ cứng chắc.
  • Cường tráng: khỏe mạnh, to lớn (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Yếu ớt: thiếu sức lực, không khỏe mạnh.
  • Nhão nhoét: mềm nhũn, không săn chắc (thường nói về bắp).
  • Béo mập: nhiều mỡ, thường không gợi ý sự rắn chắc của .
Lưu ý sử dụng
  • Từ "săn gân" chủ yếu dùng để miêu tả con người, đặc biệt các bộ phận cơ thể như tay, chân, cánh tay, bắp chân.
  • Đây một từ thuần Việt, mang sắc thái biểu cảm tích cực, ngợi ca sức khỏe vẻ đẹp của sự lao động hoặc rèn luyện.